字義Nghĩa
kệ, giá, cộtmáy dịch
jiàGIÁ
- 1.chống đỡ
- 2.khung
- 3.giá
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
架 (形声。从木,加声。本义棚架) 同本义 葡萄,蔓延性缘,不能自举,作架以承之。--《齐民要术·种桃》 搁置或支持东西的用具 借书满架。--明·归有光《项脊轩志》 又如十字架;三脚架;架桩(原指吃完鸡鸭剩的骨架,江湖暗语指人的尸体);架阁(官署中用以保存公文案卷的木架;借指耽搁,放在一旁不管) 框架 架 建造;搭设;支撑 架梁 架jià ⒈用做支撑或存放物件的东西书~子。葡萄~儿。房屋~子。豆棚瓜~。 ⒉支起,搭起~索桥。~帐篷。 ⒊搀扶~着病人走。 ⒋殴打,争吵打~。吵~。 ⒌ ⒍ ⒎量词三~录像机。今天看到飞机出现两次,第一次十五~,第二次三十五~,共五十~次。 ⒏ ⒐ ⒑ ①没有基础或没有根据~空立论。 ②剥夺权力他虽有职位,但已被~空。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 加 [jiā] chỉ âm.
Gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 架子kệ
- 架勢thái độ
- 架構xây dựng; kiến trúc
- 架設xây dựng
- 架式biến thể của 架勢|架势[jia4 shi5]
- 架拐dùng nạng
- 架橋bắc cầu
- 架次chuyến bay
- 架空xây (nhà chòi, v.v.) trên cột
- 架走áp giải đi
- 書架giá sách
- 衣架móc treo quần áo
- 吵架cãi nhau
- 打架đánh nhau
- 框架
- 綁架bắt cóc