- 1.bắt cóc
- 2.đánh cắp
- 3.không tặc
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.vụ bắt cóc
- 5.sự đánh cắp
- 6.bắt làm con tin

例句Câu ví dụ
- 1
我被外星人綁架了。
wǒ bèi wàixīngrén bǎngjià le。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc
- 2
那個孩子可能在回家的路上被綁架了。
nàge háizi kěnéng zài huíjiā de lùshang bèi bǎngjià le。
Đứa trẻ có thể đã bị bắt cóc trên đường về nhà.
- 3
要是有人綁架了Tom呢?你會怎麼做?
yàoshi yǒurén bǎngjià le T o m ne? nǐ huì zěnme zuò?
Nếu ai đó bắt cóc Tom thì cậu sẽ làm sao?