學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giáp giápmáy dịch

jiǎGIÁP

  1. 1.thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
  2. 2.(dùng cho người hoặc vật không xác định)
  3. 3.đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

甲 (象形。小篆字形,像草木生芽后所戴的种皮裂开的形象。本义种籽萌芽后所戴的种壳) 同本义 甲,东方之孟阳气萌动。从木,戴孚甲之象。--《说文》 甲象草木戴种而出之形。--《六书故》 雷雨作而百果草木皆甲坼(档??))。--《易·解》 又如莩甲;甲坼(甲宅。外壳裂开。指草木种子裂开硬壳发出芽头) 古时战士的护身衣,用皮革或金属制成。也叫铠” 献甲者执胄。--《礼记·曲礼》 殪以为大甲。--《国语·晋语》 齐国寡甲兵。--《战国策·齐策》 函人为甲。--《周礼·考工记》 擐甲执兵,固即死也。╠ 甲jiǎ ⒈天干的第一位。也用作次序第一~、乙、丙。〈引〉居首位,占第一~等。富~一方。桂林山水~天下。 ⒉动物护身的硬壳,也指手指或脚趾上的角质硬壳~虫。龟~。指~。趾~。 ⒊〈古〉军人打仗穿的护身服,用金属或皮革制成铠~。盔~。〈引〉披甲的士兵伏~将攻之。 ⒋用金属制成具有保护功能的装备装~车。 ⒌旧时户口编制的一种,若干户为一~,若干~为一保,~设~长。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 甲 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict