學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
卜甲
卜甲
bǔ
jiǎ
[ㄅㄨˇ ㄐㄧㄚˇ]
BỐC GIÁP
1.
mai rùa dùng để bói
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
指甲
zhǐjia
móng tay
甲
jiǎ
thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
蘿蔔
luóbo
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
占卜
zhānbǔ
bói toán
甲板
jiǎbǎn
boong (tàu, thuyền, v.v.)
卜
bǔ
(hình thức kết hợp) bói toán
卜
Bǔ
họ [Bu3]
蔔
bó
dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
逐字解
Từng chữ trong từ
卜
bốc, bặc
xem bói
甲
giáp
giáp giáp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
不佳
bùjiā
không tốt
不加
bùjiā
không
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
卜甲 nghĩa là gì? · Kaori Dict