- 1.mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch
- 2.chỉ số; chỉ báo
- 3.biển chỉ dẫn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(máy tính) con trỏ

例句Câu ví dụ
- 1
這些指標都合格。
zhè xiē zhǐ biāo dōu hé gé
Tất cả các chỉ số đều đạt yêu cầu
- 2
是否具備可證偽性是區分科學和非科學的第一指標。
shìfǒu jùbèi kě zhèngwěi xìng shì qūfēn kēxué hé fēi kēxué de dìyī zhǐbiāo。
Có thể chứng伪 là tiêu chí đầu tiên để phân biệt khoa học và phi khoa học