例句Câu ví dụ
- 1
血色將至。
xuèsè jiāngzhì。
Máu sẽ tới
- 2
他的行為由始至終都是對的。
tā de xíngwéi yóu shǐ zhì zhōng dōu shì duì de。
Hành động của anh ấy từ đầu đến cuối đều đúng.
- 3
您現已切換至手動呼吸模式。
nín xiàn yǐ qiēhuàn zhì shǒudòng hūxī móshì。
Bạn đã chuyển sang chế độ thở thủ công
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 至CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.
