例句Câu ví dụ
- 1
他甚至忘了自己的名字。
tā shèn zhì wàng le zì jǐ de míng zi
Anh ấy thậm chí quên cả tên mình
- 2
我甚至在週日也工作。
wǒ shènzhì zài zhōurì yě gōngzuò。
Tôi thậm chí còn làm việc vào Chủ Nhật
- 3
他能通英語甚至法語。
tā néng tōng Yīngyǔ shènzhì Fǎyǔ。
Anh ấy có thể nói tiếng Anh thậm chí là tiếng Pháp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 至CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.
