字義Nghĩa
rất nhiềumáy dịch
shénTHẬM
- 1.biến thể của 什[shen2]
shènTHẬM
- 1.quá mức; không đúng mức
- 2.vượt quá; nhiều hơn
- 3.rất; cực kỳ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
甚 疑问代词。什么 人(什么人) 为什么,怎么 甚 (会意。小篆字形,从甘,从匹。甘是快乐,匹,匹耦。沉溺于男女欢情。本义异常安乐) 同本义 甚,尤安乐也。--《说文》。徐灏注甚,古今字。女部。‘乐也。’通作耽、湛。《卫风·氓篇》‘无与士耽。’《小雅·常隶篇》‘和乐且湛。’皆甚字之本义。从甘 匹,会意,昵其匹耦也; 甚shén ⒈ 甚shèn ⒈厉害,严重浪费尤~。 ⒉很,非常表现~好。 ⒊超过,胜过年~一年。 ⒋代词。同"什么"作~?~事? ⒌
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 甚至thậm chí; đến mức mà
- 甚至於đến mức
- 甚或đến mức mà
- 甚且thậm chí
- 甚巨đáng kể
- 甚平jinbei, trang phục truyền thống Nhật Bản gồm hai mảnh mặc vào mùa hè
- 甚微rất nhỏ
- 甚濃
- 甚為rất
- 甚而thậm chí
- 幸甚
- 甚鉅đáng kể
- 不甚không quá
- 甚是
- 甚鉅rất lớn; rất đáng kể; đủ lớn
- 甚高頻tần số rất cao (VHF)