學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chiếc vảimáy dịch

THẤT

  1. 1.lượng từ cho ngựa, la, v.v.
  2. 2.cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]
  3. 3.người bình thường

THẤT

  1. 1.bạn đời
  2. 2.một trong một cặp

THẤT

  1. 1.biến thể của 匹[pi3]
  2. 2.lượng từ cho vải: cuộn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

匹 (会意。据金文,象以山崖的凹凸不平来比喻布的摺皱。本义中国古代计算布帛的单位,四丈为匹) 量词。用于纺织品或缧马等 匹,四丈也。--《说文》 遂成丈匹。--《后汉书·列女传》 半匹红绡一丈绫。--唐·白居易《卖炭翁》 又如匹练(一匹白绢);匹帛(泛指纺织品);匹段(泛指丝织品) 志同道合的人;伴侣;配偶 常以鳏旷多感,或谋新匹。--李朝威《柳毅传》 又如匹夫匹妇(指平民男女。泛指常人);匹夫小谅(指老百姓所抱守的小节小信);匹夫沟渎(拘守普通人的小信小节);匹群(犹伴侣,伙伴);匹双(匹偶,配偶) 匹pǐ ⒈相当,相等,相配~敌。~配(又指婚姻)。 ⒉单独~马单枪。 ⒊量词两~马。三~布。 ⒋[匹夫] ①封建社会里指平民中的男子。也泛指普通人天下兴亡,~夫有责。 ②指无学问、无见识的人~夫之辈。 匹pì 1.比如,比方。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một tấm vải cuộn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 匹 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict