學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
甚至於
甚至於
giản thể:
甚至于
shèn
zhì
yú
[ㄕㄣˋ ㄓˋ ㄩˊ]
THẬM CHÍ VU
HSK 7-9
Adv
1.
đến mức
2.
thậm chí (đến mức mà)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
甚至
shènzhì
thậm chí; đến mức mà
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
至少
zhìshǎo
ít nhất
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
屬於
shǔyú
được phân loại là
逐字解
Từng chữ trong từ
甚
thậm
rất nhiều
至
chí
đạt được, đến
於
ư, ô
ở
記憶技巧
Mẹo nhớ
至
CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
甚至於 nghĩa là gì? · Kaori Dict