學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
甚濃
甚濃
giản thể:
甚浓
shèn
nóng
[ㄕㄣˋ ㄋㄨㄥˊ]
THẬM NỒNG
1.
(mùi) nồng
2.
(sương) dày
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
甚至
shènzhì
thậm chí; đến mức mà
濃
nóng
đậm
濃厚
nónghòu
dày
濃縮
nóngsuō
cô đặc (một chất lỏng)
濃郁
nóngyù
đậm
濃重
nóngzhòng
dày
甚至於
shènzhìyú
đến mức
甚
shén
biến thể của 什[shen2]
逐字解
Từng chữ trong từ
甚
thậm
rất nhiều
濃
nồng, nống
dày, mạnh, đậm đặc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
神農
Shénnóng
Thần Nông hay Thần Nông Đại Đế (khoảng năm 2000 TCN), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết, 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra nông nghiệp
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
甚濃 nghĩa là gì? · Kaori Dict