學華語Kaori Dict

jié

ㄐㄧㄝˊ

TIỆT

HSK 7-9TOCFL 6V/M
  1. 1.cắt đứt (một đoạn)
  2. 2.dừng
  3. 3.chặn
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.phần
  2. 5.khúc
  3. 6.đoạn

例句Câu ví dụ

  • 1

    我斬釘截鐵地拒絕。

    wǒ zhǎndīngjiétiě de jùjué。

    Tôi từ chối một cách quyết liệt

  • 2

    他舉高了手來截的士。

    tā jǔ gāo le shǒu lái jié dīshì。

    Ông đưa tay lên để dừng xe taxi

  • 3

    我斬釘截鐵地拒絕了。

    wǒ zhǎndīngjiétiě de jùjué le。

    Tôi từ chối một cách kiên quyết

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

截 nghĩa là gì? · Kaori Dict