例句Câu ví dụ
- 1
這條街上有很多店。
zhè tiáo jiē shang yǒu hěn duō diàn
Trên con đường này có rất nhiều cửa hàng
- 2
走過這條街就是超市。
zǒu guò zhè tiáo jiē jiù shì chāo shì
Đi qua con đường này là đến siêu thị
- 3
昨天在街上碰見了同學。
zuó tiān zài jiē shang pèng jiàn le tóng xué
Hôm qua đã gặp bạn học trên đường
