字義Nghĩa
đường phố, con đường, lối đimáy dịch
jiēNHAI
- 1.đường phố
- 2.LT:條|条[tiao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
街 (形声。从行,圭声。街”,小篆象纵横相交的十字路。本义四路相通的大道) 城市的大道,两边有房屋的、比较宽阔的道路,通常指开设商店的区段 街,四通道也。--《说文》 街,交道也。--《三苍》 街衢相经。--张衡《西京赋》 殷之法,刑弃灰于街者。--《韩非子·内储说上》 街谈巷议。--张衡《西京赋》 适通渠公之街。--《庄子·徐无鬼》 六多所以街天地也。--《管子·五行志》。注街犹阴阳多也。” 又如大街小巷;街市(街巷;市井);街鼓(街上报更的鼓);街基(街直。台阶);街道厅(清代管理京城道路、沟渠的 街jiē城镇里比较宽阔的、旁边有房屋的道路~道。大~小巷。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 行 (hành) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 街道đường phố
- 街頭đường phố
- 街坊khu phố
- 街上trên đường
- 街區khu nhà; khu phố
- 街巷đường phố và ngõ hẻm
- 街市khu trung tâm
- 街旁Jiepang (dịch vụ mạng xã hội dựa trên định vị của Trung Quốc cho thiết bị di động, hoạt động 2010-2016)
- 街景cảnh quan đường phố
- 街機trò chơi điện tử thùng
- 大街小巷phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
- 大街đường
- 臨街hướng ra phố
- 逛街đi dạo trên phố
- 上街đi ra đường
- 仆街chết đi!