學華語Kaori Dict

上街

shàngjiē

ㄕㄤˋ ㄐㄧㄝ

THƯỢNG NHAI

TOCFL 4
  1. 1.đi ra đường
  2. 2.đi mua sắm

例句Câu ví dụ

  • 1

    赤膊上街太難看。

    chìbó shàngjiē tài nánkàn。

    Đi đường không mặc áo quá xấu xí.

  • 2

    因為今天我沒法上街購物,只好做點三明治將就將就。

    yīnwèi jīntiān wǒ méifǎ shàngjiē gòuwù, zhǐhǎo zuò diǎn sānmíngzhì jiāngjiu jiāngjiu。

    Vì hôm nay tôi không thể ra đường mua sắm,只好 làm vài cái bánh mì để tạm bợ

  • 3

    夜晚大雪紛飛。第二天早上,祖母和孫子一起坐著雪橇上街。在放學後的下午,公園里的雪仗開始了。

    yèwǎn Dàxuě fēnfēi。 dìèrtiān zǎoshang, zǔmǔ hé sūnzi yīqǐ zuò zhe xuěqiāo shàngjiē。 zài fàngxuéhòu de xiàwǔ, gōngyuán lǐ de xuězhàng kāishǐ le。

    Đêm qua tuyết rơi dữ dội. Ngày hôm sau sáng, bà nội và cháu nội cùng ngồi trên xe cút kít đi ra đường. Buổi chiều sau khi tan học, trận chiến ném tuyết trong công viên bắt đầu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上街 nghĩa là gì? · Kaori Dict