例句Câu ví dụ
- 1
赤膊上街太難看。
chìbó shàngjiē tài nánkàn。
Đi đường không mặc áo quá xấu xí.
- 2
因為今天我沒法上街購物,只好做點三明治將就將就。
yīnwèi jīntiān wǒ méifǎ shàngjiē gòuwù, zhǐhǎo zuò diǎn sānmíngzhì jiāngjiu jiāngjiu。
Vì hôm nay tôi không thể ra đường mua sắm,只好 làm vài cái bánh mì để tạm bợ
- 3
夜晚大雪紛飛。第二天早上,祖母和孫子一起坐著雪橇上街。在放學後的下午,公園里的雪仗開始了。
yèwǎn Dàxuě fēnfēi。 dìèrtiān zǎoshang, zǔmǔ hé sūnzi yīqǐ zuò zhe xuěqiāo shàngjiē。 zài fàngxuéhòu de xiàwǔ, gōngyuán lǐ de xuězhàng kāishǐ le。
Đêm qua tuyết rơi dữ dội. Ngày hôm sau sáng, bà nội và cháu nội cùng ngồi trên xe cút kít đi ra đường. Buổi chiều sau khi tan học, trận chiến ném tuyết trong công viên bắt đầu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
