借
jiè
[ㄐㄧㄝˋ]
TÁ
HSK 2TOCFL 2V
- 1.mượn
- 2.(dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn
- 3.tận dụng; lợi dụng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với
Cách đọc khác:jiè — biến thể của 借[jie4]

例句Câu ví dụ
- 1
我借了一本小說。
wǒ jiè le yī běn xiǎo shuō
Tôi đã mượn một cuốn tiểu thuyết
- 2
我把借的錢收回了。
wǒ bǎ jiè de qián shōu huí le
Tôi đã thu hồi lại số tiền vay
- 3
有借有還。
yǒu jiè yǒu hái。
Mượn thì phải trả