字義Nghĩa
mượnmáy dịch
jièTÁ
- 1.mượn
- 2.(dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn
- 3.tận dụng; lợi dụng
jièTÁ
- 1.biến thể của 借[jie4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
借 (形声。从人,昔声。本义借,借进,借出) 借进 借,假也。--《说文》。朱骏声曰即藉字之转注。古只作藉。” 借,假借也。--《广韵》 借无不给。--《晋书·阮裕传》 借旁近与之。--宋·王安石《伤仲永》 允修借书。--清·袁枚《黄生借书说》 书非借不能读。 借者之用心。 其借书亦类予。 又如求借(请求别人借给);挪借(暂时借用别人的钱);借当(借人东西去当铺当钱);借当头(借将要拿去典当的东西);借典(借,借用) 借出 有马者,借人乘之。--《论语·卫灵公》 权势不可以借人。--《韩非子·内储 借jiè ⒈经同意,暂时使用不属于自己的财物~书。~笔。 ⒉暂时将财物给别人使用~给她一把伞。 ⒊依靠~重。凭~。 ⒋假托~口推辞。~故不去。~古讽今。 ⒌ ⒍ 借指眉毛。 ⑤指嫦娥。⑥指月。⑦娥皇。相传为尧之女,舜之妻。 ⑧姓。北魏有娥清。见《魏书》本传。 借指大地。语出《易.说卦》"坤为地……为大舆"。⑩基本。⑾众,多。⑿盛放食物的器具。⒀古地名『置,属临淮郡,东汉改属广陵郡,南朝宋并入江都县。故城在今江 苏省江都县西。⒁通"旟"。旌旗。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 昔 [xī] chỉ âm.
Người
組詞Từ chứa chữ này
- 借用mượn cái gì đó để dùng cho việc khác
- 借鉴học hỏi từ kinh nghiệm của người khác
- 借助nhờ vào
- 借口viện cớ
- 借条giấy vay nợ
- 借由bằng cách; thông qua; bằng
- 借镜học từ cách người khác làm việc
- 借贷vay hoặc cho vay tiền
- 借重dựa vào ai đó để được hỗ trợ
- 借宿ở nhờ
- 凭借dựa vào
- 假借lợi dụng
- 借代hoán dụ
- 借以để mà
- 借位trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp
- 借住ở nhờ