字義Nghĩa
trước đâymáy dịch
XīTÍCH
- 1.họ [Xi1]
xīTÍCH
- 1.thời xưa
- 2.quá khứ
- 3.phiên âm Đài Loan [xi2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
昔 (象形。象残肉日以晞之,与俎同意。本义干肉) 同本义 昔,干肉也。--《说文》 假借为昨。”从前;过去(与今”相对) 二曰昔酒。--《周礼·酒正》。挚 昔之人无闻知。--《书·无逸》 自古在昔。--《诗·商颂·那》 昔者,圣王之作易也。--《易·说卦传》 昔栾武子。--《国语·晋语》 昔人已乘黄鹤去。--唐·崔颢《黄鹤楼》 昔自郡城。--清·周容《芋老人传》 又如抚今追昔;今非昔比;今胜于昔;在昔(过去,从前);昔来(往日以来);昔士(古之贤人) 昨日 昔者 昔xī ⒈从前,过去,跟"今"相对~者。~日。今非~比。 ⒉〈古〉夜通~不寐矣(寐睡着)。 昔cuò 1.通"错"。交错。 2.通"措"。犹用。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hai mươi 廿 ngày trước 日
組詞Từ chứa chữ này
- 昔日những ngày trước
- 昔年những năm trước
- 昔陽huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
- 昔陽縣huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
- 昔陽縣昔陽縣 — Xiyang, một huyện thuộc thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 Shi4], tỉnh Sơn Tây
- 往昔quá khứ
- 今昔quá khứ và hiện tại
- 古昔ngày xưa
- 奶昔sữa lắc (Lưu ý: 昔[xi1] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)
- 宿昔trước đây
- 果昔sữa chua trái cây (Tw)