例句Câu ví dụ
- 1
這些照片總是讓我想起昔日時光。
zhèxiē zhàopiàn zǒngshì ràng wǒ xiǎngqǐ xīrì shíguāng。
Những bức ảnh này luôn khiến tôi nhớ lại những ngày tháng xưa
- 2
看到昔日那個以強凌弱的人落得如此下場,旁人無不感嘆惡有惡報、天理昭彰。
kàndào xīrì nàge yǐqiánglíngruò de rén luòde rúcǐ xiàchǎng, pángrén wúbù gǎntàn èyǒuèbào、 tiānlǐ zhāo zhāng。
Nhìn thấy kẻ ngày trước từng dùng sức mạnh để áp đặt lên người yếu thế mà rơi vào cảnh như vậy, người xung quanh không ai không cảm thán về sự báo ứng xấu, trời lý rõ ràng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 日NHẬT (日) – mặt trời, ngày: Vầng mặt trời tròn được vẽ vuông lại, chấm giữa là vết đen trên mặt trời — mỗi vòng NHẬT là một NGÀY.
