借用
jièyòng
[ㄐㄧㄝˋ ㄩㄥˋ]
TÁ DỤNG
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.mượn cái gì đó để dùng cho việc khác
- 2.mượn ý tưởng để dùng cho bản thân

例句Câu ví dụ
- 1
借用他的思想。
jièyòng tā de sīxiǎng。
Mượn ý tưởng của anh
- 2
我能借用你的剪刀嗎?
wǒ néng jièyòng nǐ de jiǎndāo ma?
Tôi có thể mượn kéo của bạn được không?
- 3
我可以借用你的車嗎?
wǒ kěyǐ jièyòng nǐ de chē ma?
Tôi có thể mượn xe của anh được không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.