- 1.dựa vào
- 2.phụ thuộc vào
- 3.bằng cách
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.nhờ vào
- 5.thứ mà người ta dựa vào

例句Câu ví dụ
- 1
那只鳥憑借自己巨大的翅膀能飛得很快。
nà zhǐ niǎo píngjiè zìjǐ jùdà de chìbǎng néng fēi dehěn kuài。
Con chim đó có thể bay nhanh nhờ vào đôi cánh to lớn của nó
- 2
他僅憑借精神力量和意志力就達到了他所想要的生活。
tā jǐn píngjiè jīngshén lìliang hé yìzhìlì jiù dádào le tā suǒ xiǎngyào de shēnghuó。
Anh ấy đạt được cuộc sống mà anh ấy mong muốn chỉ bằng sức mạnh tinh thần và ý chí