- 1.dựa vào
- 2.dựa trên
- 3.trên cơ sở
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.bất kể (như thế nào, cái gì,...)
- 5.bằng chứng

例句Câu ví dụ
- 1
憑這張卡可以進去。
píng zhè zhāng kǎ kě yǐ jìn qù
Dùng thẻ này có thể vào được
- 2
我憑韌性克服了困難。
wǒ píng rènxìng kèfú le kùnnan。
Tôi đã vượt qua khó khăn nhờ vào sự kiên trì
- 3
單憑力量不能保證取勝。
dān píng lìliang bùnéng bǎozhèng qǔshèng。
Chỉ dựa vào sức mạnh không thể đảm bảo chiến thắng