例句Câu ví dụ
- 1
憑著節儉,她設法以自己微薄的薪水生活。
píngzhe jiéjiǎn, tā shèfǎ yǐ zìjǐ wēibó de xīnshuǐ shēnghuó。
Với sự tiết kiệm, cô ấy đã cố gắng sống qua mức lương nhỏ bé của mình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
