坪
píng
[ㄆㄧㄥˊ]
BÌNH
TOCFL 5
- 1.đồng bằng
- 2.bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)

例句Câu ví dụ
- 1
如果天氣情況允許的話,我明天就去割草坪。
rúguǒ tiānqì qíngkuàng yǔnxǔ dehuà, wǒ míngtiān jiù qù gēcǎo píng。
Nếu thời tiết cho phép, tôi sẽ đi cắt cỏ vào ngày mai
- 2
是一位慈祥的老人自告奮勇地為他的鄰居割草坪。
shì yī wèi cíxiáng de lǎorén zìgàofènyǒng de wèi tā de línjū gēcǎo píng。
Một ông lão hiền lành tự tình nguyện cắt cỏ cho hàng xóm của mình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 草坪bãi cỏ
- 佛坪huyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
- 南坪Nanping, tên địa danh phổ biến
- 坪林thị trấn Pinglin ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 操坪sân tập luyện
- 柯坪Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
- 華坪huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
- 蘭坪huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam