南坪
Nánpíng
[ㄋㄢˊ ㄆㄧㄥˊ]
NAM BÌNH
- 1.Nanping, tên địa danh phổ biến
- 2.Xã Nanping ở quận Nan'an, Trùng Khánh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 南NAM (南) – hướng nam: Chiếc chuông đồng treo trong khung luôn quay mặt về phía nắng ấm — hướng NAM, miền NAM chan hòa.