字義Nghĩa
nammáy dịch
nánNAM
- 1.phía nam
NánNAM
- 1.họ [Nan2]
nāNAM
- 1.nam — dùng trong 南無|南无[na1 mo2] / giọng nói miền Đài Loan [na2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
南无 na 南 〈名〉 (象形,甲骨文字形,是钟閐之类的乐器。①本义乐器。《诗·小雅·鼓钟》以雅以南。”②方位词) 方位名⊥北”相对 南,草木至南方有枝任也。--《说文》 出户南望。--晋·干宝《搜神记》 南抚夷越。--《三国志·诸葛亮传》 旌麾南指。--《资治通鉴》 南极潇湘。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如南薰(借指从南面刮来的风);南离(南方) 南方;南面 阮仲容步兵居道 南nán方向,跟"北"相对。早晨面对太阳时,右手的一边~面。东~风。坐北朝~。 南nā 1.见"南无"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
một chiếc chuông nhạc
字的故事Chuyện chữ
NAM (南) – hướng nam: Chiếc chuông đồng treo trong khung luôn quay mặt về phía nắng ấm — hướng NAM, miền NAM chan hòa.
組詞Từ chứa chữ này
- 南邊phía nam
- 南方phía nam
- 南部phần phía nam
- 南極cực nam
- 南北bắc và nam
- 南瓜bí ngô
- 南轅北轍làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
- 南下đi xuống phía nam
- 南丹huyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
- 南乳đậu phụ lên men
- 東南đông nam
- 西南tây nam
- 指南hướng dẫn
- 指南針la bàn
- 天南地北cách xa
- 中南miền Nam Trung Trung Quốc (Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Hải Nam)