學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
至親
至親
giản thể:
至亲
zhì
qīn
[ㄓˋ ㄑㄧㄣ]
CHÍ THÂN
TOCFL 7
1.
người thân gần nhất
2.
thân nhân
3.
gần gũi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
父親
fùqīn
cha
母親
mǔqīn
mẹ
甚至
shènzhì
thậm chí; đến mức mà
至少
zhìshǎo
ít nhất
親人
qīnrén
người thân thiết
親切
qīnqiè
thân thiện
親自
qīnzì
đích thân
親
qīn
cha mẹ
逐字解
Từng chữ trong từ
至
chí
đạt được, đến
親
thân, thấn
người thân, cha mẹ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
值勤
zhíqín
biến thể của 執勤|执勤[zhi2 qin2]
執勤
zhíqín
trực ca (của bảo vệ, vv)
記憶技巧
Mẹo nhớ
至
CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
至親 nghĩa là gì? · Kaori Dict