
例句Câu ví dụ
- 1
他做事很冷靜,也很細致。
tā zuò shì hěn lěng jìng yě hěn xì zhì
Ông làm việc rất bình tĩnh và cẩn thận
- 2
細致地選擇一本書。
xìzhì de xuǎnzé yī běn shū。
Chọn một cuốn sách cẩn thận
- 3
這兩張圖片之間有細致的差異。
zhè liǎng zhāng túpiàn zhījiān yǒu xìzhì de chāyì。
Hai bức ảnh này có sự khác biệt tinh tế.