字義Nghĩa
tinh tế, mảnh maimáy dịch
zhìTRÍ
- 1.(dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tấm tơ mang ý nghĩa trao tặng;致 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 致命chí mạng
- 致使gây ra
- 致敬chào kính
- 致富trở nên giàu có
- 致辭diễn đạt bằng lời nói hoặc viết
- 致力làm việc cho
- 致意gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm
- 致死gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc
- 致謝bày tỏ lòng biết ơn
- 致詞phát biểu
- 一致nhất quán; nhất trí; đồng thuận
- 導致dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
- 細緻tinh tế
- 大致hơn kém; đại khái; xấp xỉ
- 以致đến mức độ mà
- 精緻tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã