致命
zhìmìng
[ㄓˋ ㄇㄧㄥˋ]
TRÍ MỆNH
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.chí mạng
- 2.chết người
- 3.gây chết
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.nguy hiểm đến tính mạng

例句Câu ví dụ
- 1
這對他來說是致命的打擊。
zhè duì tā lái shuō shì zhìmìng de dǎjī。
Đối với anh ấy, đây là cú sốc quyết định
- 2
矛尖浸在一種致命的毒藥裡。
máo jiān jìn zài yīzhǒng zhìmìng de dúyào lǐ。
Đầu giáo được ngâm trong một loại độc dược chết người
- 3
生命是一種致命的性傳染病。
shēngmìng shì yīzhǒng zhìmìng de xìng chuánrǎnbìng。
Cuộc sống là một căn bệnh truyền nhiễm qua đường tình dục chết người