學華語Kaori Dict

指明

zhǐmíng

ㄓˇ ㄇㄧㄥˊ

CHỈ MINH

TOCFL 7
  1. 1.chỉ ra rõ ràng
  2. 2.chỉ định
  3. 3.chỉ ra

例句Câu ví dụ

  • 1

    現代戰術並無指明士兵必須全副武裝上陣才能發揮其最大的戰鬥力。

    xiàndài zhànshù bìng wú zhǐmíng shìbīng bìxū quánfùwǔzhuāng shàngzhèn cáinéng fāhuī qí zuì dà de zhàndòulì。

    Nghệ thuật chiến tranh hiện đại không nhất thiết yêu cầu binh sĩ phải đầy đủ vũ khí mới phát huy được sức mạnh chiến đấu.

  • 2

    羅馬帝國滅亡的其中一個主要原因是他們沒有0 —— 這樣他們就沒法給自己的C程序指明成功退出的路。

    LuómǎDìguó mièwáng de qízhōng yīge zhǔyào yuányīn shì tāmen méiyǒu 0 — — zhèyàng tāmen jiù méifǎ gěi zìjǐ de C chéngxù zhǐmíng chénggōng tuìchū de lù。

    Một nguyên nhân chính dẫn đến sự sụp đổ của Đế chế La Mã là họ không có số 0 — vì thế họ không thể chỉ dẫn cho chương trình C của mình đường lối thoát thành công.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • MINH (明) – sáng: Mặt trời (日 nhật) và mặt trăng (月 nguyệt) cùng chiếu một lúc — trời đất SÁNG bừng, MINH bạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

指明 nghĩa là gì? · Kaori Dict