字義Nghĩa
sáng, rực rỡmáy dịch
MíngMINH
- 1.Triều Minh (1368-1644)
- 2.họ [Ming2]
- 3.Minh (khoảng 2000 TCN), vị thứ tư trong truyền thuyết Viêm Đế, 炎帝[Yan2di4] hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2nong2] Thần Nông
míngMINH
- 1.sáng
- 2.tương phản: tối 暗[an4]
- 3.(về ý nghĩa) rõ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
明 (会意。甲骨文以日、月”发光表示明亮。小篆从月囧,从月,取月之光;从囧,取窗牖之明亮。本义明亮,清晰明亮) 同本义。与昏暗”相对 杔,照也。--《说文》 照临四方曰明。--《左传·昭公二十八年》 东方明矣。--《诗·齐风·鸡鸣》 明,精白也。--《国语·周语》 视曰明。--《书·洪范》 明则著。--《礼记·中庸》 明星谓之启明。--《尔雅》 东有启明。--《诗·小雅·大东》 在天者莫明于日月。--《荀子·天论》 不知明镜里,何处得秋霜。--唐·李白《秋浦歌》 月明星稀,乌 明míng ⒈亮,照亮~晃晃。天~。灯火通~。 ⒉清楚,懂得,了解~白。~确。~礼。深~大义。~见万里。 ⒊公开,不隐蔽,显露在外,跟"暗"相对~说。~码实价。~枪暗箭。 ⒋视力,视力好左丘失~(左丘〈古〉人名)。聪耳~目。 ⒌看得清,认得准,见识高~智。英~。心~眼亮。 ⒍次,下一个(专指日、年)~天。~年。 ⒎迷信者称神灵神~。 ⒏ ⒐朝代名。明朝,公元1368-1644年。第一代君主是朱元璋。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
ánh sáng của mặt trời và mặt trăng
字的故事Chuyện chữ
MINH (明) – sáng: Mặt trời (日 nhật) và mặt trăng (月 nguyệt) cùng chiếu một lúc — trời đất SÁNG bừng, MINH bạch.
組詞Từ chứa chữ này
- 明天ngày mai
- 明年năm sau
- 明白rõ ràng
- 明星ngôi sao; người nổi tiếng
- 明顯rõ ràng
- 明確rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt
- 明明rõ ràng
- 明亮sáng
- 明日ngày mai
- 明智có lý trí
- 說明giải thích
- 證明bằng chứng
- 發明phát minh
- 文明văn minh
- 光明ánh sáng
- 表明làm rõ