學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
致辭
致辭
giản thể:
致辞
zhì
cí
[ㄓˋ ㄘˊ]
TRÍ TỪ
HSK 7-9
1.
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết
2.
lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.)
3.
diễn thuyết (trước khán giả)
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
giống như 致詞|致词
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
一致
yīzhì
nhất quán; nhất trí; đồng thuận
導致
dǎozhì
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
細緻
xìzhì
tinh tế
大致
dàzhì
hơn kém; đại khái; xấp xỉ
辭職
cízhí
từ chức
辭典
cídiǎn
từ điển (biến thể của 詞典|词典[ci2 dian3])
致命
zhìmìng
chí mạng
致
zhì
(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải
逐字解
Từng chữ trong từ
致
trí, nhí
gửi
辭
từ
từ ngữ, lời nói, biểu đạt, câu nói
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
至此
zhìcǐ
cho đến nay
致詞
zhìcí
phát biểu
值此
zhícǐ
vào lúc này
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
致辭 nghĩa là gì? · Kaori Dict