致
zhì
[ㄓˋ]
TRÍ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải
- 2.(hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
Cách đọc khác:zhì — chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
紫外線可導致皮膚癌。
zǐwàixiàn kědǎo zhì pífūái。
Tia tử ngoại có thể gây ra ung thư da
- 2
這樣的行為導致問題。
zhèyàng de xíngwéi dǎozhì wèntí。
Hành vi như vậy gây ra vấn đề
- 3
這也可能會導致肺癌。
zhè yě kěnéng huì dǎozhì fèiái。
Điều này cũng có thể gây ra ung thư phổi