字義Nghĩa
từ ngữ, lời nói, biểu đạt, câu nóimáy dịch
cíTỪ
- 1.từ chức
- 2.sa thải
- 3.từ chối
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 辭職từ chức
- 辭典từ điển (biến thể của 詞典|词典[ci2 dian3])
- 辭去từ chức
- 辭呈đơn từ chức (bằng văn bản)
- 辭退sa thải
- 辭別từ biệt; nói lời tạm biệt
- 辭世qua đời
- 辭令lời nói lịch sự; ngôn ngữ ngoại giao; tu từ
- 辭任từ chức (một vị trí)
- 辭官từ chức một chức vụ trong chính phủ
- 告辭nói lời tạm biệt
- 言辭lời nói
- 推辭từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)
- 致辭diễn đạt bằng lời nói hoặc viết
- 不辭而別rời đi mà không từ biệt
- 請辭yêu cầu ai đó từ chức