字義Nghĩa
cay đắngmáy dịch
XīnTÂN
- 1.họ [Xin1]
xīnTÂN
- 1.(vị) cay hoặc nồng
- 2.vất vả
- 3.cực nhọc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
辛〈名〉 (象形。据甲骨文,像古代刑刀。本义大罪) 同本义 辛,大罪也。--《说文》。段注辛痛泣出,罪人之象。凡辠(罪)、宰、辜、辭皆从辛者由此。” 辛所以煞伤之也。--《白虎通》 葱蒜等带刺激性的蔬菜 以辛养筋。--《周礼·疡医》 辛甘行些。--《楚辞·招魂》。注谓椒姜也。” 江南曰辣,中国曰辛。--《声类》 大蒜勿食,荤辛害目。--《养生要》李善注 五辛菜,乃元旦立春,以葱、蒜、韭、蓼、蒿、芥辛嫩之菜,杂和食之, 辛xīn ⒈辣~味。 ⒉劳苦,艰难~劳。~苦。艰~。千~万苦。 ⒊悲伤~酸。悲~。 ⒋天干第八位,也作次序第八。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
xin — một thanh sắt nóng dùng để đóng dấu vào tù nhân và nô lệ
組詞Từ chứa chữ này
- 辛苦mệt nhọc
- 辛勤chăm chỉ; cần cù
- 辛酸cay (vị)
- 辛勞lao lực
- 辛辣cay nồng (mùi vị)
- 辛丑năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021
- 辛亥năm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031
- 辛卯năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
- 辛奇kim chi (từ mượn)
- 辛巳năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061
- 艱辛gian khổ
- 千辛萬苦chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân
- 五辛xem 五葷|五荤[wu3 hun1]
- 利辛Lixin, một huyện ở Bạc Châu 亳州[Bo2 zhou1], An Huy
- 帝辛Đế Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là bạo chúa
- 拉辛Jean Racine (1639-1699), nhà viết kịch người Pháp