例句Câu ví dụ
- 1
謝謝你的辛勤工作。
xièxie nǐ de xīnqín gōngzuò。
Cảm ơn công việc chăm chỉ của anh/chị
- 2
我習慣辛勤努力地工作。
wǒ xíguàn xīnqín nǔlì de gōngzuò。
Tôi quen với việc làm việc chăm chỉ
- 3
他的成功要歸結於他的辛勤工作和好運氣。
tā de chénggōng yào guījié yú tā de xīnqín gōngzuò héhǎo yùnqi。
Thành công của anh ấy phải kể đến cả sự chăm chỉ và may mắn
