- 1.chăm chỉ
- 2.siêng năng

例句Câu ví dụ
- 1
他很虛心,也很勤奮。
tā hěn xū xīn yě hěn qín fèn
Anh ấy rất khiêm tốn và chăm chỉ.
- 2
他們說他非常勤奮。
tāmen shuō tā fēicháng qínfèn。
Họ nói anh ấy rất chăm chỉ
- 3
日本人是勤奮的國民。
Rìběnrén shì qínfèn de guómín。
Người Nhật là một dân tộc chăm chỉ