學華語Kaori Dict

奮力

giản thể: 奋力

fèn

ㄈㄣˋ ㄌㄧˋ

PHẤN LỰC

HSK 7-9TOCFL 6Adv
  1. 1.làm hết sức mình
  2. 2.không tiếc nỗ lực
  3. 3.phấn đấu

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們奮力抵抗。

    tā men fèn lì dǐ kàng

    Họ nỗ lực chống lại

  • 2

    奧運會最重要的不是勝利,而是參與;正如在生活中最重要的事情不是成功,而是奮鬥;但最本質的事情並不是徵服,而是奮力拼搏。

    Àoyùnhuì zuì zhòngyào de bùshì shènglì, érshì cānyù; zhèngrú zài shēnghuó zhōng zuì zhòngyào de shìqing bùshì chénggōng, érshì fèndòu; dàn zuì běnzhì de shìqing bìngbù shì zhēngfú, érshì fènlì pīnbó。

    Trong Thế vận hội, điều quan trọng nhất không phải là chiến thắng mà là tham gia; giống như trong cuộc sống, điều quan trọng nhất không phải là thành công mà là nỗ lực; nhưng điều bản chất nhất không phải là chiến thắng mà là nỗ lực hết mình.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奮力 nghĩa là gì? · Kaori Dict