利辛
Lìxīn
[ㄌㄧˋ ㄒㄧㄣ]
LỢI TÂN
- 1.Lixin, một huyện ở Bạc Châu 亳州[Bo2 zhou1], An Huy

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.