學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
帝辛
帝辛
Dì
Xīn
[ㄉㄧˋ ㄒㄧㄣ]
ĐẾ TÂN
1.
Đế Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là bạo chúa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
辛苦
xīnkǔ
mệt nhọc
皇帝
huángdì
hoàng đế
上帝
Shàngdì
Thượng Đế
帝國
dìguó
đế quốc
艱辛
jiānxīn
gian khổ
辛勤
xīnqín
chăm chỉ; cần cù
辛酸
xīnsuān
cay (vị)
帝國主義
dìguózhǔyì
chủ nghĩa đế quốc
逐字解
Từng chữ trong từ
帝
đế, đấy
người cai trị tối cao, hoàng đế
辛
tân
cay đắng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
地心
dìxīn
lõi trái đất
底薪
dǐxīn
lương cơ bản
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
帝辛 nghĩa là gì? · Kaori Dict