- 1.đế quốc
- 2.thuộc về đế quốc

例句Câu ví dụ
- 1
下午六點半到帝國酒店的大堂找我。
xiàwǔ liù diǎn bàn dào dìguó jiǔdiàn de dàtáng zhǎo wǒ。
Hãy đến sảnh khách sạn Imperial lúc 18 giờ 30 chiều
- 2
他們大約五百年前在秘魯建立了帝國。
tāmen dàyuē wǔ bǎinián qián zài Bìlǔ jiànlì le dìguó。
Họ đã xây dựng đế chế ở Peru khoảng năm nghìn năm trước.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.