學華語Kaori Dict

帝國

giản thể: 帝国

guó

ㄉㄧˋ ㄍㄨㄛˊ

ĐẾ QUỐC

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.đế quốc
  2. 2.thuộc về đế quốc

例句Câu ví dụ

  • 1

    下午六點半到帝國酒店的大堂找我。

    xiàwǔ liù diǎn bàn dào dìguó jiǔdiàn de dàtáng zhǎo wǒ。

    Hãy đến sảnh khách sạn Imperial lúc 18 giờ 30 chiều

  • 2

    他們大約五百年前在秘魯建立了帝國。

    tāmen dàyuē wǔ bǎinián qián zài Bìlǔ jiànlì le dìguó。

    Họ đã xây dựng đế chế ở Peru khoảng năm nghìn năm trước.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

帝国 nghĩa là gì? · Kaori Dict