字義Nghĩa
tơmáy dịch
sīMỊCH
- 1.bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv
- 2.cũng đọc là [mi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
糹mì 1.汉字部首。通称"绞丝旁"或"乱绞丝"。用"糹"作部首的例字有﹕红﹑约﹑纯等。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
糧 — sợi tơ quấn lại
Ghép từ các phần: