- 1.tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã

例句Câu ví dụ
- 1
烹調方法也又是精致又集江南大成。
pēngtiáo fāngfǎ yě yòu shì jīngzhì yòu jí Jiāngnán dà chéng。
Phương pháp nấu nướng cũng tinh tế và tổng hòa tinh hoa của Nam Kinh.

烹調方法也又是精致又集江南大成。
pēngtiáo fāngfǎ yě yòu shì jīngzhì yòu jí Jiāngnán dà chéng。
Phương pháp nấu nướng cũng tinh tế và tổng hòa tinh hoa của Nam Kinh.