學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dám, dũng cảmmáy dịch

gǎnCẢM

  1. 1.dám
  2. 2.cả gan
  3. 3.(lịch sự) tôi xin mạo muội
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

敢 (会意。本义勇敢,有胆量) 同本义 敢,进取也。--《说文》 敢,勇也。--《广雅》 信理遂惔谓之敢。--《贾子道术》 洁廉而果敢者也。--《大戴礼记·文王官人》。注不忧不惧也。” 天下有中敢直其身。--《荀子·性恶》 刚毅勇敢不以伤人。--《荀子·非十二子》 九国之师,逡巡而不敢进。--贾谊《过秦论》 袭与凌统俱为前部,各将敢死百人。--《三国志·董袭传》 于是平原君从之,得敢死之士三千人。--《史记·平原君虞卿列传》 又如敢毅(勇敢刚毅);敢士(勇士);敢直(果敢正直);敢勇(果敢英 敢gǎn ⒈有勇气,有胆量勇~。~说真话。~于担重任。 ⒉谦词。有冒昧的意思~请。~问。 ⒊莫非,也许~是他来了? ⒋副词‖"岂有"的意思~不还债。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tay cầm gậy攵 đánh con vật耳

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 敢 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict