肝
gān
[ㄍㄢ]
CAN
HSK 6TOCFL 5N
- 1.gan
- 2.LT:葉|叶[ye4],個|个[ge4]
- 3.(lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(trò chơi điện tử) yêu cầu lặp lại nhiều để tiến bộ; cày

例句Câu ví dụ
- 1
肝和肺都是器官。
gān hé fèi dōu shì qì guān
Thận và phổi đều là cơ quan
- 2
她哭得肝腸寸斷。
tā kū de gānchángcùnduàn。
Cô ấy khóc đến tan nát lòng
- 3
我在肝裡給你留了箇地方,酒精啊。
wǒ zài gān lǐ gěi nǐ liú le gè dìfāng, jiǔjīng a。
Tôi dành một góc trong gan cho ngươi, rượu ơi.