學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
甲肝
甲肝
jiǎ
gān
[ㄐㄧㄚˇ ㄍㄢ]
GIÁP CAN
1.
viêm gan A
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
指甲
zhǐjia
móng tay
甲
jiǎ
thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
肝
gān
gan
肝臟
gānzàng
gan
甲板
jiǎbǎn
boong (tàu, thuyền, v.v.)
心肝
xīngān
cưng
一甲
yījiǎ
xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4 hua1], tương ứng)
三甲
sānjiǎ
hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình
逐字解
Từng chữ trong từ
甲
giáp
giáp giáp
肝
can, gan
gan
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
甲肝 nghĩa là gì? · Kaori Dict