字義Nghĩa
cành cây, thân cây hoặc thân ngườimáy dịch
gànCAN
- 1.thân cây
- 2.phần chính của cái gì
- 3.quản lý
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
姓 幹gàn1.见"干2"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
ánh nắng; chữ 龺 gợi ý
組詞Từ chứa chữ này
- 乾淨sạch
- 幹什麼bạn đang làm gì?
- 乾杯nâng ly chúc mừng
- 幹活兒biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]
- 幹嗎xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
- 干擾làm phiền
- 乾脆thẳng thắn
- 干預can thiệp
- 干涉can thiệp
- 幹部cán bộ
- 餅乾bánh quy; bánh cookie
- 能幹có năng lực
- 一乾二淨hoàn toàn (thành ngữ)
- 乾旱hạn hán
- 乾燥
- 若干một số lượng hoặc con số nhất định