- 1.hạn hán
- 2.khô cằn
- 3.khô hạn

例句Câu ví dụ
- 1
最近再不下雨的話,就會有乾旱了。
zuìjìn zàibù xiàyǔ dehuà, jiù huì yǒu gānhàn le。
Nếu không mưa trong thời gian tới, sẽ có tình trạng hạn hán.
- 2
去年那個地區遭受了60年來最嚴重的乾旱。
qùnián nàge dìqū zāoshòu le 6 0 niánlái zuì yánzhòng de gānhàn。
Năm ngoái khu vực đó đã trải qua đợt hạn hán nghiêm trọng nhất trong 60 năm